Đề 1 – N5

問題用紙 N5 言語知識(文字・語彙) (25分)             団体名   企業名   名前       問題1     のことばは ひらがなで どうかきますか。1・2・3・4から     いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。    まいあさ、電車に のります。 でんじゃ ② てんちゃ      ③ でしゃ      ④ でんしゃ   そとに 男が...

Bài 15

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này vẫn thuộc thể て. Về thể thì xin các bạn xem lại bài 14. * Ngữ pháp 1: – Hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? Hay bảo một ai rằng họ có thể ...

Bài 14

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này rất là khó, và đây là một trong những ngữ pháp thường xuyên dùng trong tiếng Nhật, nếu không nắm kĩ phần này, các bạn sẽ không thể nào bước lên tiếp đuợc. * Ngữ pháp 1: て...

Bài 13

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1:   もの + が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó. Ví dụ: いま、 あなた は なに が ほしい です か <ima, anata wa nani ga hoshii desu k...

Bài 12

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1: Giới thiệu và cách sử dụng Tính từ い, Tính từ な ( Xin xem lại BÀI 8 ) * Ngữ pháp 2: Cú pháp của câu so sánh hơn: Noun 1 + は + Noun 2 + より + Adj + です Noun 1 + <wa> +......

Bài 11

I TỪ VỰNG います : có (động vật) [にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản かかります : mất, tốn やすみます :nghỉ ngơi ひとつ <hitotsu> : 1 cái (đồ vật) ふたつ <futatsu> : 2 cái みっつ <mittsu> : 3 cái よっつ...

Bài 10

I. TỪ VỰNG います   : có (động vật) あります : có (đồ vật) いろいろな : nhiều loại おとこのひと : người đàn ông, con trai おんなのひと <onna no hito> : người phụ nữ, con gái いぬ <inu> : con chó ねこ <neko> : ...

Ngữ pháp bài 8

I. TỪ VỰNG みにくい : Xấu ハンサムな : đẹp trai きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch しずかな: yên tĩnh にぎやかな <nigiyakana> : nhộn nhịp ゆうめいな <yuumeina> : nổi tiếng しんせつな <shinsetsuna> : tử tế げんきな...

Ngữ pháp bài 7

I\ TỪ VỰNG きります : cắt おくります : gửi あげます : tặng もらいます : nhận かします <kashimasu> : cho mượn かります<karimasu> : mượn おしえます <oshiemasu>  ạy ならいます <naraimasu> : học かけます <kakemasu>...

Ngữ pháp bài 6

I/ TỪ VỰNG たべます : Ăn のみます : uống すいます : hút 「たばこをすいます」 : hút thuốc みます <mimasu> : xem ききます <kikimasu> : nghe よみます <yomimasu> : đọc かきます <kakimasu> :viết, vẽ かいます <kaimasu&g...