Hình ảnh học sinh khoá 4 năm 2015

  Hình ảnh đưa các em học sinh khoá tháng 4 năm 2015 tại sân bay Nội Bài Hình ảnh cô giáo đón các em học sinh tại sân bay Haneda Hình ảnh trường tổ chức cho các em học sinh https://www.viagragen...

Lịch thi Top-J năm 2018

LỊCH THI TOPJ NĂM 2018                        NGÀY THI                    HẠN NỘP HỒ SƠ                              CẤP ĐỘ THI Lần 1 14/01/2018 20/11/2017 – 22/12/2017 SƠ – TRUNG......

Trường nhật ngữ Gakuhou

1: Giới thiệu về trường Trường Nhật Ngữ GAKUHOU: được tọa lạc tại Quận Shinoshi- ga Hirayama jyoshikoen ven thành phố Tokyo – Nhật Bản. Là một trường dạy tiếng Nhật cho tất cả học sinh, sinh viên quố...

Bài 13

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1:   もの + が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu https://www.viagrageneriquefr24.com/vente-viagra-turquie/ thị ý muốn có một cái gì đó. Ví dụ: いま、 あ...

Bài 11

I TỪ VỰNG います : có (động vật) [にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản かかります : mất, tốn やすみます :nghỉ ngơi ひとつ <hitotsu> : 1 cái (đồ vật) ふたつ <futatsu> : 2 cái みっつ <mittsu> : 3 cái よっつ...

Bài 9

I. TỪ VỰNG わかります : hiểu あります : có (đồ vật) すきな : thích きらいな : ghét じょうずな <jouzuna>: …..giỏi へたな <hetana> : ……dở りょうり <ryouri> : việc nấu nướng thức ăn のみもの <nom...

Ngữ pháp bài 7

I\ TỪ VỰNG きります : cắt おくります : gửi あげます : tặng もらいます : nhận かします <kashimasu> : cho mượn かります<karimasu> : mượn おしえます <oshiemasu>  ạy ならいます <naraimasu> : học かけます <kakemasu>...

Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật

Chào Mừng Bạn Đến Với Trung Tâm Du Học Kim Sơn Cách phát âm chữ cái in tiếng Nhật: * Bảng chữ Hiragana (ひ ら が な) – Chữ mềm: Chắc các bạn đang tự hỏi sao mà Tiếng Nhật nhiều bộ chữ quá, existing...

みんなの日本語 1

25 Bài tập nghe theo giáo trình Minna no Nihongo  I: 第1,2課   第3,4課   第5,6課 第7,8課   第9,10課   第11,12課 第13課   第14,15課   第16,17課   第18,19課   第20,21課   第22,23課...