Bài 13

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1:   もの + が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó. Ví dụ: いま、 あなた は なに が ほしい です か <ima, anata wa nani ga hoshii desu k...

Bài 12

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1: Giới thiệu và cách sử dụng Tính từ い, Tính từ な ( Xin xem lại BÀI 8 ) * Ngữ pháp 2: Cú pháp của câu so sánh hơn: Noun 1 + は + Noun 2 + より + Adj + です Noun 1 + <wa> +......

Bài 11

I TỪ VỰNG います : có (động vật) [にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản かかります : mất, tốn やすみます :nghỉ ngơi ひとつ <hitotsu> : 1 cái (đồ vật) ふたつ <futatsu> : 2 cái みっつ <mittsu> : 3 cái よっつ...

Bài 10

I. TỪ VỰNG います   : có (động vật) あります : có (đồ vật) いろいろな : nhiều loại おとこのひと : người đàn ông, con trai おんなのひと <onna no hito> : người phụ nữ, con gái いぬ <inu> : con chó ねこ <neko> : ...

Bài 9

I. TỪ VỰNG わかります : hiểu あります : có (đồ vật) すきな : thích きらいな : ghét じょうずな <jouzuna>: …..giỏi へたな <hetana> : ……dở りょうり <ryouri> : việc nấu nướng thức ăn のみもの <nom...

Ngữ pháp bài 8

I. TỪ VỰNG みにくい : Xấu ハンサムな : đẹp trai きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch しずかな: yên tĩnh にぎやかな <nigiyakana> : nhộn nhịp ゆうめいな <yuumeina> : nổi tiếng しんせつな <shinsetsuna> : tử tế げんきな...

Ngữ pháp bài 7

I\ TỪ VỰNG きります : cắt おくります : gửi あげます : tặng もらいます : nhận かします <kashimasu> : cho mượn かります<karimasu> : mượn おしえます <oshiemasu>  ạy ならいます <naraimasu> : học かけます <kakemasu>...

Ngữ pháp bài 6

I/ TỪ VỰNG たべます : Ăn のみます : uống すいます : hút 「たばこをすいます」 : hút thuốc みます <mimasu> : xem ききます <kikimasu> : nghe よみます <yomimasu> : đọc かきます <kakimasu> :viết, vẽ かいます <kaimasu&g...

Ngữ pháp bài 5

 I.TỪ VỰNG いきます : đi きます : đến かえります : trở về がっこう : trường học スーパー <SU-PA-> : siêu thị えき <eki> : nhà ga ひこうき <hikouki> : máy bay ふね <fune> : thuyền/tàu でんしゃ <densha> ...

Ngữ pháp bài 4

1. I) TỪ VỰNG おきます  : thức dậy ねます : ngủ はたらきます : làm việc やすみます <yasumimasu> : nghỉ ngơi べんきょうします <benkyoushimasu> : học tập おわります <owarimasu> : kết thúc デパート <DEPA-TO> : cửa...