Hình ảnh học sinh 4/2016

Hình ảnh Người đại diện Công ty đưa các bạn học sinh ra sân bay Nội Bài -> Haneda( tokyo) Hình ảnh đón các bạn tại sân bay Haneda Hình ảnh trường tổ chức cho các bạn học sinh đi du lịch trước khi ...

Hình ảnh học sinh khoá 4 năm 2015

  Hình ảnh đưa các em học sinh khoá tháng 4 năm 2015 tại sân bay Nội Bài Hình ảnh cô giáo đón các em học sinh tại sân bay Haneda Hình ảnh trường tổ chức cho các em học sinh đi chơi tại khu vui c...

Lịch thi Top-J năm 2017

LỊCH THI TOPJ NĂM 2017       NGÀY THI HẠN NỘP HỒ SƠ CẤP ĐỘ Lần 1 08/01/2017 21/11/2016 – 23/12/2016 Sơ cấp Lần 2 05/03/2017 23/01/2017 – 17/02/2017 Sơ cấp, trung cấp Lần 3 14/05/2017 25/0...

Trường nhật ngữ Akamonkai

Trường nhật ngữ Akamonkai : 赤門会日本語学校 1.Giới thiệu về trường : Vị trí : Nằm tại Quận Arakawa , ga Nippori trung tâm thành phố Tokyo. Rất thuận tiện về giao thông . Trường được thành lập từ năm 1985 đế...

Trường nhật ngữ Gakuhou

1: Giới thiệu về trường Trường Nhật Ngữ GAKUHOU: được tọa lạc tại Quận Shinoshi- ga Hirayama jyoshikoen ven thành phố Tokyo – Nhật Bản. Là một trường dạy tiếng Nhật cho tất cả học sinh, sinh viên quố...

Lịch thi Nat-test năm 2017

Kỳ thi tiếng Nhật Nat-Test được tổ chức liên tục hằng năm tại Việt Nam, được chia thành 5 cấp độ và được tổ chức 6 đợt thi trong năm. Người tham gia kỳ thi nhằm kiểm tra được năng lực tiếng Nhật của ...

Đề 1 – N5

問題用紙 N5 言語知識(文字・語彙) (25分)             団体名   企業名   名前       問題1     のことばは ひらがなで どうかきますか。1・2・3・4から     いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。    まいあさ、電車に のります。 でんじゃ ② てんちゃ      ③ でしゃ      ④ でんしゃ   そとに 男が...

Bài 15

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này vẫn thuộc thể て. Về thể thì xin các bạn xem lại bài 14. * Ngữ pháp 1: – Hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? Hay bảo một ai rằng họ có thể ...

Bài 14

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này rất là khó, và đây là một trong những ngữ pháp thường xuyên dùng trong tiếng Nhật, nếu không nắm kĩ phần này, các bạn sẽ không thể nào bước lên tiếp đuợc. * Ngữ pháp 1: て...

Bài 13

II NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1:   もの + が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó. Ví dụ: いま、 あなた は なに が ほしい です か <ima, anata wa nani ga hoshii desu k...